khí chất

  1. dt. Đặc điểm của cá nhân về mặt cường độ, nhịp độ hoạt động tâm lí, tạo nên tính cách của từng người: khí chất nóng nảỵ
khí chất
Một người đàn ông có khí chất điềm tĩnh đang ngồi đọc sách trong công viên.